Nhập Hàng Trung Quốc, Đặt Hàng Quảng Châu Trung Quốc

Tỉ giá: 3,830 Hotline: 0837245566

GIẢI MÃ MỘT SỐ THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XUẤT NHẬP KHẨU 

Giải thích cho mọi người biết một sô thuật ngữ Tiếng Anh viết tắt của ngành Logistic

GIẢI MÃ MỘT SỐ THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XUẤT NHẬP KHẨU 

Các doanh nghiệp Xuất Nhập Khẩu luôn nắm rõ một số thuật ngữ Tiếng Anh trong ngành mình, mà ngay cả các bạn sinh viên hay những bạn đang công tác trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thì việc nắm vững các Thuật ngữ Logistic là vô cùng cần thiết. cùng tìm hiểu về một số thuật ngữ thường sử dụng trong ngành xuất nhập khẩu nhé!

KÝ HIỆU ĐƯỢC GHI TRÊN XE VẬN CHUYỂN 

FCL (Full container load): hàng nguyên container

FTL (Full truck load): hàng giao nguyên xe tải

LTL (Less than truck load): hàng lẻ không đầy xe tải

LCL (Less than container load): hàng lẻ

Metric ton (MT): mét tấn = 1000 k gs
 
KÝ HIỆU VỀ TIỀN CƯỚC

FC (Freight collect): cước phí trả sau (thu tại cảng dỡ hàng)

FP (Freight prepaid): cước phí trả trước

FA (Freight as arranged): cước phí theo thỏa thuận

Trucking: phí vận tải nội địa

LO-LO (Lift On-Lift Off) : phí nâng hạ

KÝ HIỆU VỀ THỜI GIAN 

Closing time/Cut-off time: giờ cắt máng

ETD (Estimated to Departure ) : thời gian dự kiến tàu chạy

ETA (Estimated to arrival): thời gian dự kiến tàu đến

Opmit: tàu không cập cảng

Roll: nhỡ tàu

Delay: trì trệ, chậm so với lịch tàu

TÍNH TRẠNG CONTENNER

FR (Flat rack): cont mặt bằng

RF (Refferred container): container bảo ôn đóng hàng lạnh

GP (General purpose container) : cont bách hóa (thường)

HC = HQ (High cube) : container cao (40’HC)

Tare weight: trọng lượng vỏ cont

Dangerous goods note: ghi chú hàng nguy hiểm

Tank container: cont bồn đóng chất lỏng

Container: thùng chứa hàng

(IMDG Code): mã hiệu hàng nguy hiểm

Empty container: container rỗng

KÝ HIỆU VỀ THU PHÍ 

CAF (Currency Adjustment Factor): Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệ

EBS (Emergency Bunker Surcharge): phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Á)

PSS (Peak Season Surcharge):Phụ phí mùa cao điểm.

CIC (Container Imbalance Charge): phí phụ trội hàng nhập

GRI (General Rate Increase): phụ phí cước vận chuyển

PCS (Port Congestion Surcharge): phụ phí tắc nghẽn cảng

FSC (Fuel Surcharges) : phụ phí nguyên liệu

Pick up charge: phí gom hàng tại kho

DET (Detention): phí lưu container tại kho riêng

DEM (Demurrrage): phí lưu contaner tại bãi

Storage: phí lưu bãi của cảng

CẢM ƠN BẠN VÌ ĐÃ LỰA CHỌN NHAPHANG365.VN !

Và nếu bạn cần tư vấn thêm về nguồn hàng và dịch vụ vận chuyển hãy liên hệ với chúng tôi :

NHẬP HÀNG 365 

Kho China: 广西凭祥市鸿庆物流 南山路希望实验小学对面 苏国静收

Kho Miền Bắc  : Thị trấn Lim, Tiên Du, Bắc Ninh

Kho Miền Nam : 84 Hoa Đào, Phường 2, Phú Nhuận, Tphcm

Phone: 0837245566

Website : https://nhaphang365.vn

Email:nhaphangnhanh365@gmail.com

 

Zalo